Hệ thống xích kéo TL chủ yếu bao gồm tấm xích (thép không gỉ chất lượng cao mạ crom), tấm đỡ (hợp kim nhôm) và trục (thép hợp kim), v.v. Không có chuyển động tương đối giữa các dây cáp/ống cao su và xích kéo, do đó không bị biến dạng hoặc xoắn. Tấm xích mạ crom có hình thức rất đẹp, cấu trúc rất hợp lý, linh hoạt và có độ bền cao. Nó đáng tin cậy và dễ vận hành, lắp đặt, tháo dỡ hoặc lắp ráp. Điều đáng chú ý là hiệu suất chống mài mòn đã được cải thiện đáng kể nhờ sử dụng vật liệu chống mài mòn và trục chốt hợp kim. Sản phẩm có độ linh hoạt khi uốn cong và có lực cản thấp, tạo ra tiếng ồn thấp. Nó có thể được sử dụng trong thời gian rất dài mà không bị biến dạng hoặc hư hỏng.
1) Có độ bền/độ cứng cao và khả năng chịu nhiệt tuyệt vời.
2) Dòng TL có khả năng bảo vệ tốt nhất nhờ các lỗ giữ cáp được hoàn thiện với đường kính phù hợp với cáp.
3) Hệ thống xích kéo có thể thích ứng với tốc độ di chuyển tối đa 40m/giây.
4) Khi đạt tốc độ di chuyển tối đa, cường độ âm thanh của tiếng ồn không được vượt quá 68 dB.
5) Tuổi thọ của xích kéo không được ít hơn 1 triệu lần (chuyển động tịnh tiến).
| Kiểu | TL65 | TL95 | TL125 | TL180 | TL225 |
| Sân bóng đá | 65 | 95 | 125 | 180 | 225 |
| Bán kính uốn cong (R) | 75. 90. 115. 125. 145. 185 | 115. 145. 200. 250. 300 | 200. 250. 300. 350. 470. 500. 575. 700. 750 | 250. 300. 350. 450. 490. 600. 650 | 350. 450. 600. 750 |
| Chiều rộng tối thiểu/tối đa | 70-350 | 120-450 | 120-550 | 200-650 | 250-1000 |
| H bên trong | 44 | 70 | 96 | 144 | 200 |
| Chiều dài L | Được người dùng tùy chỉnh | ||||
| Đường kính tối đa của tấm đỡ | 35 | 55 | 75 | 110 | 140 |
| Lỗ hình chữ nhật | 26 | 45 | 72 | ||
Sản phẩm có tính linh hoạt cao, dễ uốn cong và có lực cản thấp, tạo ra ít tiếng ồn. Nó có thể được sử dụng trong thời gian rất dài mà không bị biến dạng hay hư hỏng. Sản phẩm có hình thức đẹp, giúp toàn bộ cụm máy công cụ trông đẹp hơn và tăng tính cạnh tranh trên thị trường quốc tế.